đường tròn

đường tròn

Học sinh vẽ một đường tròn bằng compa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình học phẳng: Một hình gồm tập hợp tất cả các điểm trên một mặt phẳng, cách đều một điểm cố định cho trước một khoảng không đổi. Điểm cố định đó gọi là tâm, khoảng cách không đổi gọi là bán kính của đường tròn.
    • Đường bao của hình tròn: Đường cong khép kín tạo nên ranh giới của hình tròn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh vẽ một đường tròn bằng compa.
    • Chu vi của đường tròn được tính bằng công thức 2πr, với r bán kính.
    • Mặt trăng tròn vành vạnh như một đường tròn hoàn hảo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học hình học: Đường tròn một khái niệm cơ bản, cơ sở để nghiên cứu các tính chất hình học, lượng giác giải tích.
    • Phương trình tổng quát của một đường tròn trong hệ tọa độ Descartes (x-a)² + (y-b)² = R².
  • Trong biểu tượng ẩn dụ: Đường tròn thường tượng trưng cho sự hoàn hảo, vẹn toàn, tuần hoàn vô tận.
    • Vòng đời của tự nhiên được ví như một đường tròn khép kín.
Biến thể từ liên quan
  • Hình tròn (danh từ): Hình phẳng được giới hạn bởi một đường tròn, bao gồm cả phần bên trong đường bao đó.
    • Anh ấy cắt một miếng bìa thành hình hình tròn.
  • Vòng tròn (danh từ): Cách gọi thông dụng, gần nghĩa với đường tròn, thường dùng trong đời sống.
    • Mọi người ngồi thành một vòng tròn để thảo luận.
  • Tâm đường tròn (danh từ): Điểm cố định cách đều mọi điểm trên đường tròn.
  • Bán kính đường tròn (danh từ): Khoảng cách từ tâm đến bất kỳ điểm nào trên đường tròn.
Từ đồng nghĩa
  • Vòng tròn: (nghĩa tương tự, dùng phổ biến trong giao tiếp).
  • Hình tròn: (chỉ hình phẳng đường bao đường tròn).
Các cụm từ liên quan
  • Đường kính đường tròn: Đoạn thẳng đi qua tâm nối hai điểm trên đường tròn, độ dài gấp đôi bán kính.
  • Tiếp tuyến của đường tròn: Đường thẳng chỉ chạm đường tròn tại đúng một điểm.
  • Cung của đường tròn: Một phần của đường tròn nối giữa hai điểm bất kỳ trên .
Thành ngữ liên quan
  • Vòng vo tam quốc: (Thành ngữ) Nói loanh quanh, không đi thẳng vào vấn đề. liên hệ đến hình ảnh của vòng tròn, sự luẩn quẩn.
    • Anh ta cứ vòng vo tam quốc mãi không chịu trả lời thẳng câu hỏi.